-던 và -았/었/였던: A. Động từ / tính từ + 던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp này thường đi kèm với các cụm từ diễn tả sự lặp lại như 여러번, 자주, 가끔,끝상. 우리가 자주 가던 […]
Lưu trữ tác giả: hanquoclythu
Động từ / tính từ + 았어야 하는데/었어야 하는데 가: 마크 씨, 책의 내용을 요약해 보세요. Mark, em hãy thử tóm lược nội dung cuốn sách đi. 나: 잘 모르겠습니다, 교수님. 책을 미리 읽어 왔어야 했는데 죄송합니다. Thưa thầy, em không biết ạ. Đáng ra em phải đọc sách trước mới phải, em xin lỗi […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 명절에 고향 가지? 기차표는 예매했어? Ngày lễ bạn về quê phải không? Vậy đã đặt mua vé tàu chưa? B: 응, 표가 빨리 매진될 것 같아서 급히 예매했어. Ừ, có lẽ vé sẽ bán […]
1. Được gắn vào thân động từ hay tính từ thể hiện ý đồ, mong muốn đạt được quyết định của người nói một cách nhẹ nhàng. Nếu thân động tính từ kết thúc là ‘ㅏ,ㅗ’ thì sử dụng ‘-았으면’, các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) sử dụng ‘-었으면’, còn ‘하-’ sử dụng ‘였으면(했으면)’. 듣기 연습을 […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 수화물로 부치실 짐은 여기 놓으시고 여권을 보여 주십시오. Anh hãy đặt hành lý sẽ ký gửi lên đây và cho tôi xem hộ chiếu ạ. B: 좌석은 될 수 있는 대로 앞쪽으로 주시겠어요? Hãy […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói từ tuần này triển lãm thời đại Goryeo. B: 고려 시대의 청자가 유명하다고 하던데 실제로 […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói từ tuần này triển lãm thời đại Goryeo. B: 고려 시대의 청자가 유명하다고 하던데 실제로 […]
얼마나 V는지 모르다 얼마나 A은/ㄴ지 모르다 얼마나 N인지 모르다 1. Được dùng khi nói nhấn mạnh mức độ một sự việc hay trạng thái nào đó: …không biết nhiều bao nhiêu, nhiều đến thế nào (= … quá nhiều ấy) (phủ định của phủ định = cực kỳ khẳng định ấy). Đó là một trong nhiều cách nói rườm rà mà người […]
Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 저기요, 한국 역사에 대한 책은 어디에 있습니까? Anh ơi, sách về lịch sử Hàn Quốc ở đâu vậy ạ? B: 900번부터 역사에 대한 책들이 있습니다. Từ số 900 là sách về lịch sử ạ. A: 몇 층에 있어요? Nằm ở tầng mấy vậy ạ? […]
Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 면접 시험 준비 잘하고 있어? Cậu đang chuẩn bị tốt để thi phỏng vấn chứ? B: 준비하고 있는데 어떤 질문이 나올지 모르겠어. Mình đang chuẩn bị nhưng không biết sẽ có những câu hỏi như thế nào. A: 지원한 회사와 하는 […]
