Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại dưới đây nhé: 유리엄마: 여보세요? 지나: 안녕하세요? 저 지난데요. 유리 있어요? 유리엄마: 어, 그래. 유리 바꿔 줄게. 잠깐만 기다려. 유리: 여보세요? 지나니? 오빠한테 과학 숙제 물어봤어? 지나: 응. 그런데 오빠가 지금 바빠서 자세한 건 이따가 이야기하기로 했어. 한 시간 후에 오빠랑 같이 팥빙수 먹으러 가기로 했는데, 그때 같이 만나서 이야기 […]
Lưu trữ tác giả: hanquoclythu
동사 + 기를 바라다 1. Là hình thái của ‘기+를+바라다’ biểu hiện nghĩa mong muốn, kỳ vọng (sự cầu chúc, mong muốn cho đối tượng được đề cập ở phía trước đạt được điều gì, trở nên, trở thành như thế nào đó hoặc trông mong nhờ cậy việc gì đối với đối tượng đó). Nó tương đương […]
V나 보다 A(으)ㄴ가 보다. N인가 보다 1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là “có vẻ là, chắc là, dường như là…” 김 부장님은 매일 술을 드시네요. 술을 좋아하시나 봐요. Quản lý Kim uống rượu mỗi ngày. Chắc là ông ấy […]
Động từ + 나요? 가다 => 가나요?, 먹다 => 먹나요? Tính từ + (으)ㄴ 가요? 예쁘다 =>예쁜가요? 좋다 => 좋은가요? 1. Đuôi câu này được sử dụng như một cách lịch sự và nhẹ nhàng để hỏi ai đó một câu hỏi (hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe) 가: 유리 씨는 무슨 영화를 좋아하나요? […]
Động từ/ tính từ -네요 1. Gắn vào sau thân động từ và tính từ, sử dụng khi nói về cảm giác, cảm xúc của người nói về việc mà được biết lần đầu vào thời điểm hiện tại, ngay lúc bấy giờ (thể hiện sự cảm thán hay ngạc nhiên của người nói khi […]
Động từ + 느냐고하다 VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다 Tính từ + (으)냐고 하다 VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다 1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là, hỏi rằng’. Được dùng khi tường thuật gián tiếp câu hỏi từ một người khác. 친구가 […]
