Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

15. 기로 하다 Quyết định làm gì đó

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại dưới đây nhé: 유리엄마:  여보세요? 지나: 안녕하세요? 저 지난데요. 유리 있어요? 유리엄마:  어, 그래. 유리 바꿔 줄게. 잠깐만 기다려. 유리: 여보세요? 지나니? 오빠한테 과학 숙제 물어봤어? 지나: 응. 그런데 오빠가 지금 바빠서 자세한 건 이따가 이야기하기로 했어. 한 시간 후에 오빠랑 같이 팥빙수 먹으러 가기로 했는데, 그때 같이 만나서 이야기 […]

16. 기를 바라다 Mong rằng, hi vọng rằng

동사 + 기를 바라다 1. Là hình thái của ‘기+를+바라다’ biểu hiện nghĩa mong muốn, kỳ vọng (sự cầu chúc, mong muốn cho đối tượng được đề cập ở phía trước đạt được điều gì, trở nên, trở thành như thế nào đó hoặc trông mong nhờ cậy việc gì đối với đối tượng đó). Nó tương đương […]

17. 까지 (Từ) ~ đến

[명사] + 까지 1. Thể hiện sự kết thúc, sau cùng, cuối cùng, tận cùng của 1 địa điểm hay thời gian. 아침부터 저녁까지 일만 했어요. Tôi đã chỉ làm việc từ sáng đến tận tối. 학교에서 집까지 걸어서 10분쯤 걸려요. Tôi mất khoảng 10 phút để đi bộ từ trường về nhà. 지하철역으로 아침 9시까지 오세요. Hãy đến ga […]

18. 께 (1) Dạng tôn kính của 에게

[명사] + 께 (1) VD: 할아버지께, 부모님께 1. Sử dụng khi đối tượng nhận hành động nào đó là người bề trên, cấp trên, người nhiều tuổi hơn, là dạng tôn kính/kính ngữ của ‘에게’ 저는 부모님께 매일 전화를 합니다. Tôi gọi điện thoại cho bố mẹ mỗi ngày (hàng ngày). 모르는 것이 있으면 선생님께 물어보세요. Nếu có […]

19. 께 (2) Dạng tôn kính của 에게서

[명사]+ 께 (2) 1. Là biểu hiện tôn kính của ‘에게서’ sử dụng khi người bắt đầu hành động nào đó là người bề trên, cấp trên, người nhiều tuổi hơn. 그 소식을 교수님께 들었어요. Tôi đã nghe tin đó từ giáo sư. 이 시계는 할아버지께 받은 선물이에요. Chiếc đồng hồ này là món quà tôi nhận từ ông […]

20. 께서 Biểu hiện tôn kính của 이/가

[명사]+ 께서 1. Là biểu hiện tôn kính của ‘이/가’ thể hiện chủ ngữ của câu. 선생님께서 학생들을 많이 도와주십니다. Giáo viên đã giúp đỡ các em học sinh rất nhiều. 부모님께서 화를 많이 내셨어요. Bố mẹ đã vô cùng tức giận (giận dữ, nổi giận) 할머니께서 저를 부르셨어요. Bà đã gọi/kêu tôi (về). 2. Cũng sử dụng cùng với ‘는, […]

21. 나 보다 Có vẻ, chắc là…

V나 보다  A(으)ㄴ가 보다.  N인가 보다   1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là “có vẻ là, chắc là, dường như là…”  김 부장님은 매일 술을 드시네요. 술을 좋아하시나 봐요. Quản lý Kim uống rượu mỗi ngày. Chắc là ông ấy […]

22. 나요? (Đuôi câu)

Động từ + 나요? 가다 => 가나요?, 먹다 => 먹나요? Tính từ + (으)ㄴ 가요? 예쁘다 =>예쁜가요? 좋다 => 좋은가요? 1. Đuôi câu này được sử dụng như một cách lịch sự và nhẹ nhàng để hỏi ai đó một câu hỏi (hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe) 가: 유리 씨는 무슨 영화를 좋아하나요? […]

23. 네요 (Đuôi câu)

Động từ/ tính từ -네요 1. Gắn vào sau thân động từ và tính từ, sử dụng khi nói về cảm giác, cảm xúc của người nói về việc mà được biết lần đầu vào thời điểm hiện tại, ngay lúc bấy giờ (thể hiện sự cảm thán hay ngạc nhiên của người nói khi […]

24. 느냐고 하다 Lời nói gián tiếp (câu nghi vấn)

Động từ + 느냐고하다 VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다 Tính từ + (으)냐고 하다 VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다 1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là, hỏi rằng’. Được dùng khi tường thuật gián tiếp câu hỏi từ một người khác. 친구가 […]