Định ngữ là gì? Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: – Cô gái xinh đẹp đang học bài. (‘Xinh đẹp’ là định ngữ bổ nghĩa cho ‘cô gái’) – Cô gái có mái tóc […]
Lưu trữ tác giả: hanquoclythu
[동사] 는 것 1. Sử dụng cùng với hành động nào đó và biến nó thành cụm danh từ (việc làm cái gì đó). 저는 먹는 것을 정말 좋아해요. Tôi cực kỳ thích việc ăn uống. 거기까지 거러서 가는 것은 힘들어요. Đi bộ đến chỗ kia thì việc đi bộ trở nên nặng nhọc. 제가 좋아하는 […]
Động từ + 는 것 같다 VD: 가다=> 가는 것같다, 먹다=> 먹는 것 같다 1. Sử dụng khi phỏng đoán việc ở hiện tại sau khi nghe ngóng hay xem xét tình hình thực tại. 영호 씨는 요즘 영어를 배우는 것 같아요. Young-ho gần đây có lẽ đang học tiếng Anh. 유리 씨가 쇼핑을 자주 하는 […]
Động từ + 는 동안 Danh từ + 동안 1. Đứng sau động từ để thể hiện ý nghĩa “trong lúc”. Thể hiện thời gian mà hành động hoặc trạng thái nào đó đựợc duy trì liên tục. 내가 자는 동안 네가 청소했어? Trong lúc mình ngủ bạn đã dọn dẹp sao? 내가 옷을 입는 동안 아침 좀 준비해 […]
[동사]는 중이다 1. Đứng sau động từ thể hiện một thời điểm trong quá trình của hành động nào đó đang được tiến hành, tương ứng với nghĩa tiếng Việt là “đang…, đang trong quá trình…”. 친구가 안 와서 기다리는 중이에요. Bạn chưa đến nên tôi đang đợi. 지금 회의하는 중이니까 나중에 전화하세요. Hiện tại tôi đang họp […]
[동사 ]+ 는 편이다 [형용사] + (으)ㄴ 편이다. 1. Đứng sau động từ và tính từ, dịch nghĩa tiếng Việt là “vào loại.., thuộc diện….” biểu hiện đại thể thuộc vào một loại nào đó. 내 친구는 성격이 좋은 편이에요. (tính từ tận cùng là phụ âm) Bạn của tôi nhân cách thuộc diện tốt đó. 제 […]
[동사] 는군요 [형용사] 군요 1. Sử dụng trong khi nói chuyện và thể hiện sự cảm thán của người nói về một thực tế mới mẻ được biết ngay lúc bấy giờ (thường là có cảm giác ngạc nhiên.) 갑자기 비가 많이 오는군요. Đột nhiên mưa lớn vậy nhỉ. 유리 씨는 영어를 정말 잘하는군요. (Wa)Yu-ri nói tiếng Anh giỏi quá […]
[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. 1. Thông thường sử dụng khi miêu tả, diễn tả các câu văn dùng trong báo chí, sách vở, tài liệu…. Bằng cách này lời nói không thể hiện sự tôn kính, cũng […]
[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. 1. Sử dụng khi nói chuyện với người ít tuổi hơn, người bề dưới hay người có quan hệ rất gần gũi, thân thiết (như bạn bè thân chẳng hạn). Vì vậy bạn […]
[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. Sử dụng khi nói giống như lời độc thoại, tự bạch cảm xúc, cảm thán về một thực tế hay hành động nào đó. 오늘 날씨가 진자 좋다. (Ồ) hôm nay thời tiết […]
