Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

21. 고서는 2

Động từ/Tính từ + -고서는 (2) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự việc mà vế trước thể hiện là đương nhiên hoặc nhất định cần nếu muốn thiết lập vế sau. Có thể dịch sang tiếng Việt là ‘thì’. Lúc này ở vế sau chủ yếu xuất hiện nội dung phủ định, tiêu cực. […]

22. 고서야 1: Xong … mới

Động từ + 고서야 (1) Thể hiện việc sau khi kết thúc trạng thái hay hành động ở vế trước, bởi vì điều này thì đến lúc đó mới đạt được, có được thứ ở vế sau (nhấn mạnh phải sau hành động hay tình huống mà vế trước thể hiện thì rốt cuộc mới […]

23. 고서야 2: Thì

Động từ/ tính từ + 고서야: Thể hiện việc nhấn mạnh vào điều kiện ở vế trước. Lúc này chủ yếu dùng dưới hình thái câu hỏi phản ngữ* giống như ‘지 않고서야 (으)ㄹ 수 있겠어요?’. Và nhấn mạnh việc không thể nào đạt được hoặc khó mà thực hiện được tình huống đến ở […]

24. 고요: Đuôi câu

Động từ/ Tính từ + 고요 1. Để liên kết hai sự việc đồng đẳng trở lên hay liên kết và thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa mệnh đề trước và mệnh đề sau. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘và, còn… nữa, không những thế…, thêm nữa’. 그 책은 내용이 […]

25. 고자: Để, để cho, 고자 하다: Định, muốn

Động từ + 고자/ 고자 하다 1. Là biểu hiện dùng trong văn viết thể hiện việc làm hành động ở vế sau là vì, là dành cho về trước. Có thể dịch sang tiếng Việt là ‘để, để cho’ 나는 훌륭한 사람이 되고자 열심히 노력하고 있다. Tôi đang nỗ lực chăm chỉ để trở thành […]

26. 곤 하다: Thường hay (làm gì đó)

1. Động từ +곤 하다: Thể hiện việc làm theo thói quen các hành vi hay hành động giống nhau. ‘Thường, hay, thường hay (làm gì đó)’. Thường đi với các từ như 곧잘, 자주, 가끔. Có thể sử dụng dưới dạng -고는 하다. 가: 점심인데 김밥 드세요? Là bữa trưa sao chị lại ăn kimbap thế? 나: […]

27. 기 나름이다: Tùy vào sự/ việc

1. Gắn vào sau động từ, thể hiện ý nghĩa một việc hay một hành vi nào đó có thể thay đổi tùy theo phương pháp hay mức độ thực hiện công việc hay hành vi đó như thế nào. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘tùy vào sự/việc….’ 시험에 합격하고 못 […]

28. 기 마련이다: Đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên

Động từ/ tính từ + 기 마련이다 1. Ngữ pháp này biểu hiện rằng có thể xuất hiện, nảy sinh việc mà theo một cách đương nhiên như thế, như vậy (một việc hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên). Cấu trúc này tương đương với biểu hiện “chắc chắn là…, […]

29. 기 십상이다: Sẽ dễ dàng …

1. Gắn vào sau các động từ, thể hiện tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn mà không có ngoại lệ nào. Lúc này để thể hiện tính khả thi thì thường chỉ sử dụng với những việc sẽ […]

Bất quy tắc ㅡ

‘ㅡ’탈락 : Bất quy tắc ㅡ Tất cả các động từ và tính từ có thân kết thúc bởi ‘ㅡ’ khi kết hợp với một thành phần bắt đầu bằng 아/어 thì ‘ㅡ’ bị giản lược và phần còn lại kết hợp với 아 hay 어 sẽ tùy thuộc vào nguyên âm của âm tiết […]