Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

56. 느니: Nếu … thì thà rằng/ thà…

Động từ + 느니 차라리 1. Ở cấu trúc này từ ‘차라리’ có nghĩa là ‘thà, thà rằng’ nhằm bổ trợ thêm cho từ khóa chính ‘느니’. [A 느니 B] biểu hiện rằng ‘cả A và B đều không làm hài lòng, vừa ý, ưng ý nhưng so với A thì thà rằng B xuất […]

57.느니만큼/ 으니만큼: Nên

Động từ + 느니만큼, Tính từ + (으)니만큼 1. Vĩ tố liên kết thể hiện sự công nhận vế trước và điều đó trở thành căn cứ hay nguyên nhân của vế sau (vì vế trước nên xuất hiện kết quả ở vế sau). Có thể dịch sang tiếng Việt là “nên” 다 같이 기숙사 […]

58. 느라고: Vì mãi làm gì đó nên

Động từ + -느라고 자다 => 자느라고, 읽다 => 읽느라고 [A 느라고 B] Biểu hiện trong quá trình thực hiện A thì kết quả ở B xuất hiện (A và B như là một cặp nguyên nhân và kết quả).  Lúc này ở B nảy sinh các tình huống, hoàn cảnh mang tính phủ định, […]

59. 는 가운데: Giữa lúc, trong lúc

Động từ/ tính từ + 는 가운데 1. Trong lúc vế trước đang được tiếp tục tiến hành thì xuất hiện tình huống ở vế sau. Vế trước lúc này trở thành bối cảnh hay tình huống cho vế sau (thể hiện bối cảnh hay tình huống xung quanh sự kiện hay hành vi nào […]

60. 는 경우에는: Trong trường hợp

Động từ + 는 경우에(는) Tính từ + (으)ㄴ 경우에(는) Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 양육 수당에 대해 문의할 것이 있는데요. Tôi có điều muốn hỏi về tiền trợ cấp nuôi dưỡng ạ. B: 네, 무엇이 궁금하세요? Vâng, cô muốn biết […]

61. 는 길에

Động từ + -는 길에 가: 유럽으로 여행을 갈 거예요? Bạn có định đi du lịch đến Châu Âu không? 나: 네, 유럽에 가는 길에 홍콩에 들러서 친구를 만날 거예요. Có, trên đường đến Châu Âu, tôi sẽ ghé qua Hongkong và gặp bạn. 가: 엄마, 저 지금 퇴근하는 길이에요. 뭐 필요한 거 있으면 사 […]

62. 는 김에: Nhân tiện, nhân thể, tiện thể, sẵn tiện

Động từ + 는 김에 1. [A 는 김에 B] Thể hiện việc ‘nhân cơ hội/ dịp làm việc A thì cùng làm việc B (xuất hiện, nảy sinh mà đã không được dự tính trước). Có thể dịch là ‘nhân tiện, nhân thể, tiện thể, sẵn tiện…’ 집에서 쉬는 김에 운동을 했어요. Nhân tiện […]

63. 는 대로 1: Như, cứ như, theo như

Động từ + -는 대로 (1), Tính từ + -(으)ㄴ 대로 (1) 마시다-> 마시는 대로, 찾다-> 찾는 대로 크다-> 큰 대로, 좋다-> 좋은 대로 1. Đứng sau động từ hoặc tính từ, biểu hiện ý nghĩa “thực hiện vế sau như hành vi đang xảy ra ở vế trước đó”. Ý nghĩa tiếng Việt là “như, […]

64. 는 대로 2: Ngay khi

Động từ + 는 대로 1. Đứng sau động từ, biểu hiện ý nghĩa vế sau xảy ra ngay tức khắc sau khi hành vi ở vế trước kế thúc”. Ý nghĩa tiếng Việt là “ngay khi…” 아침에 일어나는 대로 회사로 나오세요. Hãy đến công ty ngay sau khi thức dậy buổi sáng . 그 사람을 […]

65. 는 대신에 1: Thay vì, thay cho

가: 마크 씨, 점심 때 스테이크 먹을까요? Mark à, chúng ta ăn bít tết vào bữa trưa nhé? 나: 오늘은 돈이 없는데 스테이크 대신에 햄버거를 먹으면 어때요? Hôm nay tôi không có tiền nên thay vì ăn bít tết chúng ta ăn hambuger nhé? 가: 날씨가 더우니까 안경이 불편하네요. Thời tiết nóng nên đeo kính […]