Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 유양 씨는 자주 나가는 모임이 있어요? Cô Yuyang có thường xuyên tham gia hội nhóm nào không? B: 네, 유학생 모임인데 한 달에 한 번쯤 모여요. Vâng có ạ, là hội du học sinh, mỗi tháng gặp […]
Lưu trữ tác giả: hanquoclythu
Động từ + 기를 바라다 1. Là hình thái của ‘기+를+바라다’ biểu hiện nghĩa mong muốn, kỳ vọng (sự cầu chúc, mong muốn cho đối tượng được đề cập ở phía trước đạt được điều gì, trở nên, trở thành như thế nào đó hoặc trông mong nhờ cậy việc gì đối với đối tượng đó). Nó tương […]
Động từ/Tính từ + 기만 하다 1. Cấu trúc thể hiện việc chỉ làm một hành động duy nhất mà không làm bất cứ hành động nào khác hoặc duy chỉ có một trạng thái nào đó được tiếp tục duy trì. Có thể dịch sang tiếng Việt là “chỉ” 저는 항상 친구들한테 도움을 받기만 한 것 […]
Động từ/Tính từ + -기는 하지만, -기는 -지만 가: 넘어져서 다친 곳은 괜찮아요? Chỗ bị đau do bị ngã không sao chứ? 나: 아프기는 하지만 참을 수 있어요. Cũng đau nhưng mà tôi chịu được. 가: 어제 선생님이 읽으라고 하신 책을 다 읽었어요? Bạn đã đọc xong cuốn sách mà thầy giáo bảo đọc chưa? […]
Động từ/Tính từ + 기만 하면 1. Ngữ pháp này thể hiện việc duy chỉ khi tình huống ở vế trước xảy ra thì luôn luôn xảy ra tình huống ở vế sau (hễ làm một việc gì đó là dẫn đến kết quả như vế sau). Có thể dịch sang tiếng Việt là “hễ…là, […]
Động từ/Tính từ + -기에 망정이지 1. Thể hiện việc vì thực hiện hành động hoặc trở thành tình huống tương tự ở vế trước nên may mắn đã không phát sinh sự việc giống như ở vế sau (được trở nên giống như nội dung mà vế trước diễn đạt là may mắn). Có […]
1. Động từ/ tính từ + 기에: diễn đạt kinh nghiệm hay quan điểm của người nói cho đánh giá việc nào đó. Nó thường đi với các tính từ như 좋다, 힘들다, 불편하다… Có thể dịch là ‘(như thế nào đó) cho/để mà (làm gì đó)’ 경주는 아이들하고 유적지하고 유물을 보면서 역사를 공부하기에 좋아요. Gyeongju tốt cho việc học lịch […]
Động từ + 기에는 : thể hiện nhận xét/đánh giá/phán đoán cái gì đó như thế nào so với tiêu chuẩn, chuẩn mực (thể hiện một tiêu chuẩn phán đoán, là dạng rút gọn của nghĩa ‘nếu mà nhìn với tiêu chuẩn đánh giá như thế), có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để […]
Động từ / tính từ + 길래 1. [A 길래 B] Đây là biểu hiện mang tính khẩu ngữ (dùng trong văn nói). Trong đó A là căn cứ, nền tảng, cơ sở hay lý do để thực hiện B. Vế A là một người khác, bên thứ ba hay một sự vật, sự việc […]
V나 보다 A(으)ㄴ가 보다. N인가 보다 1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là “có vẻ là, chắc là, dường như là…” 김 부장님은 매일 술을 드시네요. 술을 좋아하시나 봐요. Quản lý Kim uống rượu mỗi ngày. Chắc là ông ấy […]
