Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

104. 는다고/ㄴ다고 

Động từ + -ㄴ/는다고, Tính từ + -다고 1. Được dùng sau các động từ, có tác dụng trích dẫn lại một câu thành ngữ, tục ngữ hay một lời nói của ai đó, với ngụ ý ‘cũng như câu nói…’. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘có câu rằng; có lời […]

105. 는다고요/ㄴ다고요 

Tính từ + -다고요? Động từ + -는/ㄴ다고요? 1. Cấu trúc này ở dạng trần thuật thì sử dụng khi người nói nói nhấn mạnh hoặc nhắc lại/ lặp lại lời nói của bản thân. Là biểu hiệu có tính khẩu ngữ (dùng khi nói). 가: 저는 비빔밥 먹을래요. 유리 씨는요? 나: 전 아까 말했는데요. […]

110. 는다니요/ㄴ다니요? 

Tính từ + -다니요? Động từ + -는/ㄴ다니요? 가: 저분이 우리 회사 사장님이세요. Vị kia là giám đốc công ty chúng ta đấy. 나: 저분이 사장님이시라니요? 택배 아저씨 아니었어요? Vị kia là giám đốc công ty chúng ta á? Chẳng phải là nhân viên giao hàng sao? 가: 아키라 씨,늦었는데 이제 가요. Akira, muộn rồi, bây […]

112. 는다더라/ㄴ다더라 

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 이것 좀 봐. 죽은 고래 뱃속에서 29kg이나 되는 플라스틱이 나왔대. Nhìn cái này xem. Nghe nói rằng trong bụng con cá voi đã chết có 29kg đồ nhựa. B: 나도 봤어. 작게 부서진 플라스틱 쓰레기를 […]

113. 는다던데/ㄴ다던데: Thấy bảo là … vậy, nghe nói là… nên

Động từ + ㄴ/는 다던데, Tính từ + 다던데 1. [A 다던데 B] là dạng kết hợp của ‘ㄴ/는다고 하다+ 던데’. Ở vế B xuất hiện phản ứng, ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói (về việc gì đó) dựa vào sự hồi tưởng về những thứ đã được nghe từ người khác ở vế […]

115. (ㄴ/는)다마는 hay dạng viết tắt là (ㄴ/는)다만

Tính từ + 다마는 hoặc viết tắt 다만 Động từ + (ㄴ/는)다마는 hoặc viết tắt (ㄴ/는)다만 가다-> 간다마는, 먹다-> 먹는다마는 예쁘다-> 예쁘다마는, 좋다-> 좋다마는 1. Kết hợp với động từ, tính từ biểu hiện nghĩa mặc dù công nhận sự thật được đề cập ở vế trước nhưng vẫn đặt trọng tâm nhấn mạnh hơn vào […]

116. 는다면/ㄴ다면: Nếu, giá như

Vㄴ/는다면  A다면  1. [A ㄴ/는다면 B] A trở thành giả định hay điều kiện của B. Lúc này giả định khả năng xảy ra A là thấp và B chỉ có hay xuất hiện khi tình huống A này được xảy ra. 복권에 당첨된다면 전액을 사회에 기부하겠어요. Nếu trúng vé số, tôi sẽ quyên góp […]

117. 는다면서요/ㄴ다면서요? Nghe nói/ bạn đã nói là … phải không?

V +ㄴ/는다면서요? A + 다면서요? 1. Sử dụng cấu trúc này để hỏi và xác nhận lại một sự thật, thông tin nào đó mà người nói đã biết hoặc nghe ở đâu đó rồi, nhưng còn chưa chắc chắn, cấu trúc này có thể được rút gọn thành 다며?; sử dụng khi trò chuyện với […]

120. 는다지요/ㄴ다지요? Nghe nói … phải không? Được biết là … đúng không?

Động từ + -ㄴ/는다지요? Tính từ + -다지요? 1. Là hình thái kết hợp của ‘ㄴ/는다고 하다 + 지요?’ dùng khi người nói hỏi lại hoặc kiểm tra lại thông tin mà mình đã nghe từ người khác (người nói hỏi để xác nhận sự việc đã biết). Đứng sau động từ hay tính từ, […]

121. 는 답니다/ㄴ 답니다

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 통장 여기 있습니다. 체크카드도 발급해 드릴까요? Sổ tài khoản của anh đây ạ. Tôi cấp phát thẻ ghi nợ (check card) cho anh luôn nhé? B: 네, 발급해 주세요. 그런데 교통카드 기능이 있는 카드가 […]