Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

125. 는데도/ㄴ데도: Mặc dù … nhưng vẫn

V + 는데도 A + 은/ㄴ데도 N + 인데도 V/A + 았/었는데도 V + 겠는데도/(으)ㄹ 건데도 1. [Aㄴ/는데도 B] là hình thái, hình thức rút gọn của ‘ㄴ/는데 + 아/어도’.   Nói chung nó thể hiện sự xuất hiện của một kết quả khác (B) mà không phải là một kết quả có thể mong […]

126. 는지 모르다/ㄴ지 모르다: Không biết …

Động từ + 는지 알다/모르다 Tính từ + (으)ㄴ지 알다/모르다 1. Đuôi -(으)ㄴ/는지 thường được dùng cơ bản với các động từ như 알다/모르다 (biết/ không biết), 궁금하다 (băn khoăn, tò mò), 물어보다 (yêu cầu, đòi hỏi)… , để diễn đạt ý nghĩa “có hay không”. – Nó diễn tả việc biết hay không biết về […]

127. 는지

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 미국에서 파견 근무를 하고 오신 이 대리님 아시지요? Anh biết trợ lý Lee, người mà phái đến làm việc ở Mỹ về đúng không? B: 네, 해외영업부에서 일하시는 분이시잖아요. Vâng, chẳng phải là vị đang […]

129. 다 보니까

Động từ + -다 보니, -다 보니까, -다가 보니까 가: 집이 엉망이구나. Nhà bừa bộn quá nhỉ. 나: 혼자 살다 보니 집 정리를 잘 안 하게 돼요. Sống một mình nên tôi (quen) không dọn dẹp nhà cửa. 가: 자야 씨는 양강 씨를 싫어하지 않았어요? Jaya à, bạn không ghét Yang Gang à? 나: 처음엔 […]

130. 다 보면: Cứ làm gì đó thì

Động từ + -다 보면, -다가 보면 가: 정말 죄송합니다. 우리 알렉스가 유리창을 깼어요. Thành thật xin lỗi chị. Alex nhà chúng tôi làm vỡ kính rồi. 나: 괜찮아요. 아이들이 놀다 보면 유리창을 깰 수도 있지요. Không sao đâu. Bọn trẻ cứ chơi đùa thì khó mà tránh được vỡ kính. 가: 제가 이 일은 […]

131. 다가는

Động từ/ tính từ + 다가는 가: 엄마, 야채는 싫어요. 햄 주세요! Mẹ à, con ghét ăn rau. Cho con xúc xích đi. 나: 이렇게 편식을 하다가는 키가 크지 않을 거야. 음식을 골고루 먹어야 키가 크지. Nếu con chỉ ăn một loại đồ ăn như thế, con sẽ không cao đâu. Phải ăn đều mới […]

132. 다가도

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 유양 씨, 발표 잘했어요? Yu Yang, cậu thuyết trình tốt chứ? B: 아니요. 잘 못했어요. 이번에도 교수님께 지적을 받았어요. Không. Không thể tốt được. Lần này tớ cũng đã nhận sự chỉ trích từ giáo […]

133. 다고 하던데

가: 한강에서 불꽃놀이 축제를 한다고 하던데 같이 안 갈래요? Nghe nói ở sông Hàn có lễ hội pháo hoa, em đi anh cùng nhé?나: 네, 좋아요. 정말 멋지겠네요. 같이 가요. Vâng, hay đấy ạ. Chắc sẽ tuyệt lắm đó. Chúng mình cùng đi. 가: 전자사전을 사려고 하는데 어디에 가면 좋을까요? Tôi định mua kim từ điển, […]

136. 다고

Động từ + -ㄴ/는다고, Tính từ + -다고 1. Được dùng sau các động từ, có tác dụng trích dẫn lại một câu thành ngữ, tục ngữ hay một lời nói của ai đó, với ngụ ý ‘cũng như câu nói…’. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘có câu rằng; có lời […]

137. 다고요

Tính từ + -다고요? Động từ + -는/ㄴ다고요? 1. Cấu trúc này ở dạng trần thuật thì sử dụng khi người nói nói nhấn mạnh hoặc nhắc lại/ lặp lại lời nói của bản thân. Là biểu hiệu có tính khẩu ngữ (dùng khi nói). 가: 저는 비빔밥 먹을래요. 유리 씨는요? 나: 전 아까 말했는데요. […]